註
丶一一一丨フ一丶一一丨一
12
把
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 註 (zhù) kết hợp bởi Bộ Ngôn (言 - lời nói, ngôn ngữ) và Chủ (主 - chủ nhân, làm chủ), gợi nhớ nghĩa là chú thích, ghi chú 註.
Thành phần cấu tạo
註
chú thích, ghi chú
言
Bộ Ngôn
Lời nói, ngôn ngữ (bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chú thích, ghi chú
Ví dụ (3)
请在旁边註明来源。
Hãy ghi chú nguồn ở bên cạnh.
老师给难词加註。
Thầy cô thêm chú thích cho từ khó.
这句话需要註解。
Câu này cần chú giải.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây