Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
註
zhù
chú thích, ghi chú
Hán việt: chú
丶一一一丨フ一丶一一丨一
12
把
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 註 (zhù) kết hợp bởi Bộ Ngôn (言 - lời nói, ngôn ngữ) và Chủ (主 - chủ nhân, làm chủ), gợi nhớ nghĩa là chú thích, ghi chú 註.

Thành phần cấu tạo

註
zhù
chú thích, ghi chú
言
Bộ Ngôn
Lời nói, ngôn ngữ (bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chú thích, ghi chú
Ví dụ (3)
qǐng请zài在páng biān旁边zhù註míng明lái yuán来源。
Hãy ghi chú nguồn ở bên cạnh.
lǎo shī老师gěi给nán难cí词jiā加zhù註。
Thầy cô thêm chú thích cho từ khó.
zhè这jù句huà话xū yào需要zhù註jiě解。
Câu này cần chú giải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây