Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
週
zhōu
tuần
Hán Việt:CHU•Số nét:11 nét•Bộ thủ:辶 Sước•Loại từ:Danh từ
ノフ一丨一丨フ一丶フ丶
11 nét
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Bước chân di chuyển (辶) hết một vòng khép kín xung quanh (周) rồi quay lại điểm khởi đầu tạo thành chu kỳ một tuần (週).

Thành phần cấu tạo

週
zhōu
tuần
辶
Bộ Sước (quay xước)chuò
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
Bộ Sước (quay xước)
周
Chuzhōu
Xung quanh / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:tuần
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
běn本zhōu週wǒ我hěn很máng忙。
Tuần này tôi rất bận.
I'm very busy this week.
#2
tā他měi每zhōu週pǎobù跑步sān三cì次。
Anh ấy chạy bộ ba lần mỗi tuần.
He goes running three times a week.
#3
yì一zhōu週yǒu有qītiān七天。
Một tuần có bảy ngày.
There are seven days in a week.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây