Hán Việt:HOÁN••Loại từ:Tính từ
12 nét
丶一ノ丶一ノフ丨フ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
疒Nạch+奂Hoán
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
痪
tê liệt, bại liệt
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)

奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

痪
tê liệt, bại liệt
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:tê liệt, bại liệt
ENTiếng Anh:paralysis, numb, paralyzed
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他的下肢瘫痪了。
Chi dưới của anh ấy bị bại liệt.
His lower limbs are paralyzed.
#2
事故造成交通瘫痪。
Tai nạn làm giao thông tê liệt.
The accident paralyzed traffic.
#3
医生评估了瘫痪程度。
Bác sĩ đánh giá mức độ bại liệt.
The doctor assessed the degree of paralysis.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây