huàn
tê liệt, bại liệt
Hán việt: hoán
丶一ノ丶一ノフ丨フ一ノ丶
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:tê liệt, bại liệt
Ví dụ (3)
dexiàzhītān huànle
Chi dưới của anh ấy bị bại liệt.
shì zào chéngjiāo tōngtān huàn
Tai nạn làm giao thông tê liệt.
shēngpíng letān huànchéng
Bác sĩ đánh giá mức độ bại liệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây