xiào
bắt chước, noi theo
Hán việt: hiệu
ノ丨丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
12
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt chước, noi theo
Ví dụ (3)
hái zi huanxiàofǎng仿rén
Trẻ con thích bắt chước người lớn.
xiàoqiánréndezuò
Anh ấy noi theo cách làm của người trước.
zhèzhǒngxiěmáng xiàofǎng仿
Không nên mù quáng bắt chước cách viết này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây