Hán Việt:HIỆU••Loại từ:Động từ
12 nét
ノ丨丶一ノ丶ノ丶丨一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+效Chữ Hiệu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
傚
bắt chước, noi theo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)

效
Chữ Hiệu
hiệu quả (bên phải)
Hình ảnh minh họa

傚
bắt chước, noi theo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:bắt chước, noi theo
ENTiếng Anh:imitate, mimic, follow example
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
孩子喜欢傚仿大人。
Trẻ con thích bắt chước người lớn.
Children like to imitate adults.
#2
他傚法前人的做法。
Anh ấy noi theo cách làm của người trước.
He followed the practices of his predecessors.
#3
这种写法不可盲目傚仿。
Không nên mù quáng bắt chước cách viết này.
This style of writing should not be blindly imitated.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây