Hán Việt:TÔ••Loại từ:Động từ
12 nét
一丨フ一一ノ丶ノ一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
更Canh+生Sinh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
甦
hồi sinh, sống lại
更
Canh
Đổi / âm đọc (bao góc dưới trái)
生
Bộ Sinh
Sinh sôi, nảy nở (bên trong)

Hình ảnh minh họa

甦
hồi sinh, sống lại
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:hồi sinh, sống lại
ENTiếng Anh:revive, resurrect, come round
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
春天万物复甦。
Mùa xuân vạn vật hồi sinh.
Everything comes back to life in spring.
#2
病人慢慢甦醒。
Bệnh nhân từ từ tỉnh lại.
The patient slowly regained consciousness.
#3
大地在雨后甦生。
Mặt đất hồi sinh sau mưa.
The earth revives after the rain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây