hồi sinh, sống lại
Hán việt:
一丨フ一一ノ丶ノ一一丨一
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hồi sinh, sống lại
Ví dụ (3)
chūntiānwàn
Mùa xuân vạn vật hồi sinh.
bìngrénmànmànxǐng
Bệnh nhân từ từ tỉnh lại.
zàihòushēng
Mặt đất hồi sinh sau mưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây