位移
wèi yí
độ dịch chuyển, sự dịch chuyển vị trí

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:độ dịch chuyển, sự dịch chuyển vị trí
Ví dụ (3)
xuézhòng suànle dewèi
Trong vật lý học đã tính toán độ dịch chuyển của vật thể.
zhènzào chéngle qiàodewèi
Trận động đất đã gây ra sự dịch chuyển của vỏ trái đất.
chuán gǎn xiàlejīng dewèi
Cảm biến đã ghi lại sự dịch chuyển tinh vi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây