歪斜
wāi xié
xiêu vẹo, nghiêng lệch

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:xiêu vẹo, nghiêng lệch
Ví dụ (6)
qiáng shàngdexiāng kuāngyǒu diǎnwāi xié
Khung ảnh trên tường hơi nghiêng lệch.
fēngxiǎo shùchuī wāi xiéle
Gió thổi làm cây nhỏ bị nghiêng xiêu vẹo.
xiěwāi xiéhěn měi guān
Chữ viết nghiêng vẹo trông rất không đẹp mắt.
zhuō ziwǎng biānwāi xiéle
Chiếc bàn nghiêng về một bên rồi.
mào yánwēi wēiwāi xiézhe
Vành mũ khẽ nghiêng sang một bên.
2
Động từ
Nghĩa:nghiêng sang một bên, xiêu vẹo

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây