抗菌
kàng jūn
kháng khuẩn, diệt khuẩn

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:kháng khuẩn, diệt khuẩn
Ví dụ (6)
zhè zhǒng miàn nǎinéng gòugāo xiàokàng jūn
Loại sữa rửa mặt này có thể kháng khuẩn hiệu quả cao.
shēngkāilekàng jūn yàoshuǐ
Bác sĩ đã kê thuốc nước kháng khuẩn.
bǎo chíshǒu qīng jiéyǒu zhù kàng jūn
Giữ bàn tay sạch sẽ giúp ích cho việc kháng khuẩn.
máo jīncǎi yònglekàng jūnmiàn liào
Khăn mặt sử dụng chất liệu có tính kháng khuẩn.
zhè shì kuǎnkàng jūnféi zào
Đây là một loại xà phòng kháng khuẩn.
2
Tính từ
Nghĩa:có tính kháng khuẩn

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây