十八世纪
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ chỉ thời gian
Nghĩa:thế kỷ 18
Ví dụ (3)
工业革命始于十八世纪。
Cách mạng công nghiệp bắt đầu vào thế kỷ 18.
这是一件十八世纪的古董。
Đây là một món đồ cổ thế kỷ 18.
十八世纪发生了许多社会变革。
Thế kỷ 18 đã diễn ra nhiều biến革 xã hội.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây