Hán Việt:KHỐN••Loại từ:Tính từ
12 nét
丨フ一一一丨フ一丨ノ丶一
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+困Chữ Khốn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
睏
Buồn ngủ, mệt mỏi
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)

困
Chữ Khốn
mệt mỏi, buồn ngủ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

睏
Buồn ngủ, mệt mỏi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Buồn ngủ, mệt mỏi
ENTiếng Anh:sleepy, tired
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我今天很睏。
Hôm nay tôi rất buồn ngủ.
I am very sleepy today.
#2
他睏得睁不开眼。
Anh ấy buồn ngủ đến không mở nổi mắt.
He is so sleepy that he can barely keep his eyes open.
#3
熬夜后,她特别睏。
Sau khi thức khuya, cô ấy đặc biệt buồn ngủ.
After staying up late, she felt especially sleepy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây