kùn
Buồn ngủ, mệt mỏi
Hán việt: khốn
丨フ一一一丨フ一丨ノ丶一
12
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Buồn ngủ, mệt mỏi
Ví dụ (3)
jīn tiānhěnkùn
Hôm nay tôi rất buồn ngủ.
kùndezhēngkāiyǎn
Anh ấy buồn ngủ đến không mở nổi mắt.
áo hòu biékùn
Sau khi thức khuya, cô ấy đặc biệt buồn ngủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây