ào
sâu xa, bí ẩn; Áo/Áo quốc trong từ ghép
Hán việt: áo
ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
12
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ riêng
Nghĩa:sâu xa, bí ẩn; Áo/Áo quốc trong từ ghép
Ví dụ (3)
zhè gewèn hěnshēn ào
Vấn đề này rất sâu xa.
xiǎngliǎo jiě zhòudeào
Anh ấy muốn hiểu bí ẩn của vũ trụ.
àoyùnhuì yǐnlehěnduōguān zhòng
Thế vận hội Olympic thu hút nhiều khán giả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây