Hán Việt:HIẾN••Loại từ:Danh từ
13 nét
一丨丨フ丶ノ一一丨一ノ丶+1
Không dùng lượng từ riêng
南Nam+犬Khuyển
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
献
Hiến dâng, cống hiến
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam / âm đọc (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó (bên phải)

Hình ảnh minh họa

献
Hiến dâng, cống hiến
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Hiến dâng, cống hiến
ENTiếng Anh:dedicate, offer, present
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他每年都去献血。
Anh ấy năm nào cũng đi hiến máu.
He goes to donate blood every year.
#2
学生向老师献花。
Học sinh tặng hoa cho thầy cô.
The students presented flowers to the teacher.
#3
他为国家献出了青春。
Anh ấy đã cống hiến tuổi trẻ cho đất nước.
He dedicated his youth to the country.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây