xiàn
Hiến dâng, cống hiến
Hán việt: hiến
一丨丨フ丶ノ一一丨一ノ丶丶
13
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiā

Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hiến dâng, cống hiến
Ví dụ (3)
měi niándōuxiànxuè
Anh ấy năm nào cũng đi hiến máu.
xué shengxiànglǎo shīxiànhuā
Học sinh tặng hoa cho thầy cô.
wèiguó jiāxiànchūleqīng chūn
Anh ấy đã cống hiến tuổi trẻ cho đất nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây