Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xiàn
HSK 4
Hiến dâng, cống hiến
Hán Việt:HIẾN••Loại từ:Danh từ
13 nét
一丨丨フ丶ノ一一丨一ノ丶+1
Không dùng lượng từ riêng
南Nam+犬Khuyển

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

献
xiàn
Hiến dâng, cống hiến
南
Bộ Namnán
Hình nhạc chuông phương nam / âm đọc (bên trái)
犬
Bộ Khuyểnquǎn
Con chó (bên phải)
Bộ Khuyển
Mẹo nhớ nhanh:

Mang lễ vật quý phương nam (南) cùng chú chó săn (犬) dâng lên bậc tôn kính là lòng thành cống hiến, hiến dâng (献).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Hiến dâng, cống hiến
ENTiếng Anh:dedicate, offer, present
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他měinián每年dōu都qù去xiànxiě献血。
Anh ấy năm nào cũng đi hiến máu.
He goes to donate blood every year.
#2
xuésheng学生xiàng向lǎoshī老师xiàn献huā花。
Học sinh tặng hoa cho thầy cô.
The students presented flowers to the teacher.
#3
tā他wèi为guójiā国家xiànchū献出le了qīngchūn青春。
Anh ấy đã cống hiến tuổi trẻ cho đất nước.
He dedicated his youth to the country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây