献
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')
Từ ghép (22)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hiến dâng, cống hiến
Ví dụ (3)
他每年都去献血。
Anh ấy năm nào cũng đi hiến máu.
学生向老师献花。
Học sinh tặng hoa cho thầy cô.
他为国家献出了青春。
Anh ấy đã cống hiến tuổi trẻ cho đất nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây