握
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà
Từ ghép (14)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nắm giữ, ôm chặt
Ví dụ (3)
他握住了我的手。
Anh ấy nắm lấy tay tôi.
请握紧方向盘。
Hãy nắm chặt vô lăng.
我们要把握机会。
Chúng ta phải nắm bắt cơ hội.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây