站稳
zhàn wěn
đứng vững, đứng chắc chân

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đứng vững, đứng chắc chân
Ví dụ (3)
gōng jiāo chēkāi dòngshí yàozhuā jǐn shǒuzhàn wěn
Khi xe buýt chạy cần bám chắc tay vịn đứng vững.
jīng guò gōng zàishì chǎngshàngzhàn wěnlejiǎo gēn
Trải qua nỗ lực, công ty đã đứng vững gót chân trên thị trường.
jiǎo xià huázhù zhàn wěn
Dưới chân đường trơn, chú ý đứng vững.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây