yuán
Hỗ trợ, viện trợ
Hán việt: viên
一丨一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hỗ trợ, viện trợ
Ví dụ (3)
shēnggǎnláijiùyuán
Bác sĩ vội đến cứu viện.
menxiàngzāi gōngyuánzhù
Họ cung cấp viện trợ cho vùng thiên tai.
menhuìzhī yuánzhè gexiàng
Chúng tôi sẽ hỗ trợ dự án này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây