援
Hán Việt:VIỆN•Số nét:12 nét•Bộ thủ:扌 Thủ•Loại từ:Danh từ
一丨一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
12 nét
支
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Đưa bàn tay (扌) nắm kéo (爰) người đang gặp hoạn nạn thoát khỏi hiểm nguy chính là hành động cứu giúp, hỗ trợ, viện trợ (援).
Thành phần cấu tạo
援
Hỗ trợ, viện trợ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt (bên phải)
Hình ảnh minh họa

援
Hỗ trợ, viện trợ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
động từ
Nghĩa:Hỗ trợ, viện trợ
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
医生赶来救援。
Bác sĩ vội đến cứu viện.
The doctors rushed over to the rescue.
#2
他们向灾区提供援助。
Họ cung cấp viện trợ cho vùng thiên tai.
They provided aid to the disaster area.
#3
我们会支援这个项目。
Chúng tôi sẽ hỗ trợ dự án này.
We will support this project.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây