炭化
—
Gợi nhớ
Từ "炭化" (tàn huà) nghĩa là "than hóa, biến thành than", ghép bởi: 炭 (tàn): Than + 化 (huà): Biến đổi.
Thành phần cấu tạo
炭化
than hóa, biến thành than
山
灰
亻
匕
Phân tích từ 炭化
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:than hóa, biến thành than
Ví dụ (3)
木材在高热下发生了炭化。
Gỗ dưới nhiệt độ cao đã xảy ra hiện tượng than hóa.
纸张烧毁后炭化成了黑灰。
Tờ giấy sau khi cháy rụi đã than hóa thành tro đen.
炭化处理提高了竹子的防腐能力。
Xử lý than hóa đã nâng cao khả năng chống rỉ của cây trúc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây