hǎn
hét, la, gọi, kêu (to tiếng).
Hán việt: hám
丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
12
HSK 4

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hét, la, gọi, kêu (to tiếng).
Ví dụ (10)
biéshēnghǎnjiào
Đừng la hét lớn tiếng.
yǒurénluòshuǐlekuàihǎnjiùmìng
Có người rơi xuống nước rồi, mau kêu cứu đi!
zàihòu miànhǎndemíng ziméitīngjiànma
Tôi gọi tên bạn ở phía sau, bạn không nghe thấy à?
jiā hǎnkǒuhào
Mọi người cùng nhau hô khẩu hiệu.
desǎng zidōuhǎnle
Cổ họng tôi hét khản cả rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây