倒映
dào yìng
in bóng, phản chiếu hình ảnh

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:in bóng, phản chiếu hình ảnh
Ví dụ (6)
qīng chède shuǐdào yìngzhelán tiān bái yún
Làn nước hồ trong xanh in bóng mây trắng trời xanh.
gāo shāndào yìng zàishuǐ miànshàngxiàng huà
Núi cao soi bóng trên mặt nước, giống như một bức tranh.
yuè guāngdào yìng zàipíng jìngdejiāng miànshàng
Ánh trăng soi bóng trên mặt sông êm đềm.
miànshàngdedào yìng wàiqīng
Bóng nước trên mặt hồ đặc biệt rõ nét.
pāi xiàleměi dedào yìngjǐng zhì
Chụp lại cảnh trí in bóng xinh đẹp.
2
Danh từ
Nghĩa:hình ảnh in bóng, bóng nước

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây