shāo
hơi, một chút, sơ qua, tạm (chỉ mức độ nhẹ, số lượng ít hoặc thời gian ngắn).
Hán việt: sao
ノ一丨ノ丶丨丶ノ丨フ一一
12
HSK 4

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:hơi, một chút, sơ qua, tạm (chỉ mức độ nhẹ, số lượng ít hoặc thời gian ngắn).
Ví dụ (9)
qǐngnínzàitīngdeshā shàngshāozuòpiàn jīng shàngjiùlái
Xin ngài ngồi tạm (ngồi một chút) trên ghế sofa ở đại sảnh, giám đốc sẽ đến ngay.
zhètāngdewèi dàoyǒudiǎndàn shāojiādiǎnyánwèi
Vị của món canh này hơi nhạt, bạn có thể thêm một chút xíu muối để dậy mùi.
jīng guòtiāndexiū xidejīng shénzhuàng tàikàn láishāoyǒuhǎozhuǎn
Qua vài ngày nghỉ ngơi, trạng thái tinh thần của anh ấy trông có vẻ hơi chuyển biến tốt.
fan jiāwǎngmiànshāoshāogěigāngshàngchēderénténg fang
Phiền mọi người nhích (xê dịch một chút) vào bên trong, nhường chỗ cho người vừa lên xe.
zhèliǎnghuàsuīránfēng xiāng dànzài jiéshàngshāoyǒutóng
Hai bức tranh này tuy phong cách tương tự, nhưng về chi tiết thì hơi có chút khác biệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây