稍
ノ一丨ノ丶丨丶ノ丨フ一一
12
种
HSK 4
—
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:hơi, một chút, sơ qua, tạm (chỉ mức độ nhẹ, số lượng ít hoặc thời gian ngắn).
Ví dụ (9)
请您在大厅的沙发上稍坐片刻,经理马上就来。
Xin ngài ngồi tạm (ngồi một chút) trên ghế sofa ở đại sảnh, giám đốc sẽ đến ngay.
这汤的味道有点淡,你可以稍加一点盐提味。
Vị của món canh này hơi nhạt, bạn có thể thêm một chút xíu muối để dậy mùi.
经过几天的休息,他的精神状态看起来稍有好转。
Qua vài ngày nghỉ ngơi, trạng thái tinh thần của anh ấy trông có vẻ hơi chuyển biến tốt.
麻烦大家往里面稍一稍,给刚上车的人腾个地方。
Phiền mọi người nhích (xê dịch một chút) vào bên trong, nhường chỗ cho người vừa lên xe.
这两幅画虽然风格相似,但在细节上稍有不同。
Hai bức tranh này tuy phong cách tương tự, nhưng về chi tiết thì hơi có chút khác biệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây