Hán Việt:THỰC••Loại từ:Động từ
12 nét
一ノフ丶一丨丨フ一一一一
Không dùng lượng từ riêng
歹Đãi+直Trực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
殖
sinh sôi, sinh sản; thực dân, gieo trồng trong từ ghép
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

殖
sinh sôi, sinh sản; thực dân, gieo trồng trong từ ghép
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:sinh sôi, sinh sản; thực dân, gieo trồng trong từ ghép
ENTiếng Anh:breed, propagate, colonize
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这种鱼繁殖很快。
Loài cá này sinh sản rất nhanh.
This kind of fish reproduces very quickly.
#2
他们研究殖民历史。
Họ nghiên cứu lịch sử thực dân.
They study colonial history.
#3
农场扩大了养殖规模。
Nông trại đã mở rộng quy mô chăn nuôi.
The farm expanded its breeding scale.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây