dàng
Đu đưa, làm sạch
Hán việt: đãng
一丨丨丶丶一フノノ
9
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đu đưa, làm sạch
Ví dụ (3)
xiǎochuánzàishuǐmiànshangdàngláidàng
Con thuyền nhỏ đu đưa qua lại trên mặt nước.
hái zizàiyuànzilidàngqiūqiān
Đứa trẻ chơi xích đu trong sân.
fēngchuāng liándàng lai
Gió làm rèm cửa lay động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây