荡
一丨丨丶丶一フノノ
9
HSK1
Động từ
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đu đưa, làm sạch
Ví dụ (3)
小船在水面上荡来荡去。
Con thuyền nhỏ đu đưa qua lại trên mặt nước.
孩子在院子里荡秋千。
Đứa trẻ chơi xích đu trong sân.
风把窗帘荡起来。
Gió làm rèm cửa lay động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây