Hán Việt:BÀNH••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨一丨フ一丶ノ一ノノノ
Không dùng lượng từ riêng
壴Chúc+彡Sam
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
彭
Họ Bành, vang dội
壴
Chúc
Cái trống (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
Hình ảnh minh họa

彭
Họ Bành, vang dội
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ riêng / từ tượng thanh
VINghĩa:Họ Bành, vang dội
ENTiếng Anh:surname Peng, booming sound
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我们小区的物业主任姓彭,平时为人十分热心。
Trưởng ban quản lý khu dân cư của chúng tôi họ Bành, bình thường tính tình vô cùng nhiệt tình.
The property manager of our residential complex is surnamed Peng and is usually very warm-hearted.
#2
彭老师今天来了。
Thầy Bành hôm nay đến rồi.
Teacher Peng came today.
#3
鼓声彭彭作响。
Tiếng trống vang dội.
The drums beat loudly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây