péng
Họ Bành, vang dội
Hán việt: bang
一丨一丨フ一丶ノ一ノノノ
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng / từ tượng thanh
Nghĩa:Họ Bành, vang dội
Ví dụ (3)
xìngpéng
Anh ấy họ Bành.
pénglǎo shījīn tiānláile
Thầy Bành hôm nay đến rồi.
shēngpéngpéngzuòxiǎng
Tiếng trống vang dội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây