赋
丨フノ丶一一丨一丨一フ丶
12
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 赋 (fù) kết hợp bởi Bộ Bối (giản thể) (贝 - vỏ sò, tiền bạc, tài sản) và Chữ Võ (武 - võ, quân sự), gợi nhớ nghĩa là phú, bài văn vần 赋.
Thành phần cấu tạo
赋
phú, bài văn vần; thuế; ban cho
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
武
Chữ Võ
võ, quân sự (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:phú, bài văn vần; thuế; ban cho
Ví dụ (3)
他写了一篇赋。
Anh ấy viết một bài phú.
古代百姓要交赋税。
Dân chúng thời cổ phải nộp thuế.
她天赋很高。
Cô ấy có thiên phú rất cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây