Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赋
fù
phú, bài văn vần; thuế; ban cho
Hán việt: phú
丨フノ丶一一丨一丨一フ丶
12
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 赋 (fù) kết hợp bởi Bộ Bối (giản thể) (贝 - vỏ sò, tiền bạc, tài sản) và Chữ Võ (武 - võ, quân sự), gợi nhớ nghĩa là phú, bài văn vần 赋.

Thành phần cấu tạo

赋
fù
phú, bài văn vần; thuế; ban cho
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
武
Chữ Võ
võ, quân sự (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:phú, bài văn vần; thuế; ban cho
Ví dụ (3)
tā他xiě写le了yì一piān篇fù赋。
Anh ấy viết một bài phú.
gǔ dài古代bǎi百xìng姓yào要jiāo交fù赋shuì税。
Dân chúng thời cổ phải nộp thuế.
tā她tiān fù天赋hěn很gāo高。
Cô ấy có thiên phú rất cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây