Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
免予
miǎn yǔ
miễn cho, miễn trừ
Hán việt: miễn dư
—

Gợi nhớ

Từ "免予" (miǎn yǔ) nghĩa là "miễn cho, miễn trừ", ghép bởi: 免 (miǎn): Miễn + 予 (yǔ): cho.

Thành phần cấu tạo

免予
miǎn yǔ
miễn cho, miễn trừ
免
予

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:miễn cho, miễn trừ
Ví dụ (3)
fǎ yuàn法院jué dìng决定miǎn yǔ免予duì对tā他zhuī zé追责。
Tòa án quyết định miễn truy cứu trách nhiệm đối với anh ấy.
jiàn yú鉴于tā他biǎo xiàn表现liáng hǎo良好,miǎn yǔ免予chǔ fèn处分。
Xét thấy anh ấy thể hiện tốt nên miễn kỷ luật.
pín kùn xué sheng贫困学生kě yǐ可以miǎn yǔ免予jiāo xué fèi交学费。
Học sinh nghèo có thể được miễn đóng học phí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây