府邸
fǔ dǐ
dinh thự, phủ đệ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dinh thự, phủ đệ
Ví dụ (3)
zhè shì zuòbǎo cúnwán hǎode dài
Đây là một dinh thự cổ đại được bảo tồn hoàn hảo.
wáng yede fēi chánghóng wěi
Phủ đệ của vương gia vô cùng hùng vĩ.
duōyóu láicān guānzhè zuò shǐ
Nhiều du khách đến tham quan ngôi dinh thự lịch sử này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây