cắt, gặt, xẻ, chia cắt.
Hán việt: cát
丶丶フ一一一丨丨フ一丨丨
12
HSK7-9
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cắt, gặt, xẻ, chia cắt.
Ví dụ (8)
nóng mínmenzhèng zàitiánmàizi
Nông dân đang gặt lúa mì ngoài ruộng.
xiǎo xīnleshǒu zhǐ
Anh ấy không cẩn thận làm đứt (cắt rách) ngón tay.
wèi lezhuānzhùgōng zuòduànle qiè yàodelián
Để tập trung vào công việc, anh ấy đã cắt đứt mọi liên lạc không cần thiết.
zhèshìnánfēnde fen
Đây là một bộ phận khó có thể chia cắt.
wèi lepéng youzhǐ hǎorěntòngàixīnàideshūsòngrénle
Vì bạn bè, anh ấy đành nhịn đau bỏ thứ mình yêu, đem tặng cuốn sách tâm đắc cho người ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây