割
丶丶フ一一一丨丨フ一丨丨
12
HSK7-9
Động từ
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cắt, gặt, xẻ, chia cắt.
Ví dụ (8)
农民们正在田里割麦子。
Nông dân đang gặt lúa mì ngoài ruộng.
他不小心割破了手指。
Anh ấy không cẩn thận làm đứt (cắt rách) ngón tay.
为了专注于工作,他割断了一切不必要的联系。
Để tập trung vào công việc, anh ấy đã cắt đứt mọi liên lạc không cần thiết.
这是难以分割的一部分。
Đây là một bộ phận khó có thể chia cắt.
为了朋友,他只好忍痛割爱,把心爱的书送人了。
Vì bạn bè, anh ấy đành nhịn đau bỏ thứ mình yêu, đem tặng cuốn sách tâm đắc cho người ta.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây