揭
一丨一丨フ一一ノフノ丶フ
12
HSK1
Động từ
Từ ghép (10)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bóc trần, tiết lộ
Ví dụ (3)
他揭开了盖子。
Anh ấy mở nắp ra.
记者揭露了真相。
Phóng viên đã phơi bày sự thật.
请不要揭他的短。
Xin đừng bới khuyết điểm của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây