Hán Việt:YẾT••Loại từ:Động từ
12 nét
一丨一丨フ一一ノフノ丶フ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+曷Hạt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
揭
Bóc trần, tiết lộ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

揭
Bóc trần, tiết lộ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Bóc trần, tiết lộ
ENTiếng Anh:uncover, reveal, expose
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他揭开了盖子。
Anh ấy mở nắp ra.
He lifted the lid.
#2
记者揭露了真相。
Phóng viên đã phơi bày sự thật.
The reporter exposed the truth.
#3
请不要揭他的短。
Xin đừng bới khuyết điểm của anh ấy.
Please don't expose his shortcomings.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây