Hán Việt:TUẦN••Loại từ:Động từ
12 nét
ノノ丨ノノ一丨丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
彳Xích+盾Chữ My
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
循
tuân theo, theo đuổi
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)

盾
Chữ My
Khiên, lá chắn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

循
tuân theo, theo đuổi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tuân theo, theo đuổi
ENTiếng Anh:follow, obey, abide by
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我们要遵循规则。
Chúng ta phải tuân theo quy tắc.
We must follow the rules.
#2
事情要循序渐进。
Công việc phải tiến hành từng bước.
Things should proceed step by step.
#3
他循着声音走过去。
Anh ấy lần theo âm thanh đi tới.
He walked over following the sound.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây