傅
ノ丨一丨フ一一丨丶一丨丶
12
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 傅 (fù) kết hợp bởi Bộ Nhân (đứng) (亻 - con người) và Chữ Phu (尃 - lan rộng, bố trí), gợi nhớ nghĩa là Gia sư, họ Phó 傅.
Thành phần cấu tạo
傅
Gia sư, họ Phó
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gia sư, họ Phó
Ví dụ (3)
古代太傅负责辅导君主。
Thái phó thời cổ phụ trách dạy bảo quân chủ.
他姓傅。
Anh ấy họ Phó.
傅老师教我们历史。
Thầy Phó dạy chúng tôi lịch sử.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây