Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
傅
fù
Gia sư, họ Phó
Hán việt: phu
ノ丨一丨フ一一丨丶一丨丶
12
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 傅 (fù) kết hợp bởi Bộ Nhân (đứng) (亻 - con người) và Chữ Phu (尃 - lan rộng, bố trí), gợi nhớ nghĩa là Gia sư, họ Phó 傅.

Thành phần cấu tạo

傅
fù
Gia sư, họ Phó
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gia sư, họ Phó
Ví dụ (3)
gǔ dài古代tài太fù傅fù zé负责fǔ dǎo辅导jūn君zhǔ主。
Thái phó thời cổ phụ trách dạy bảo quân chủ.
tā他xìng姓fù傅。
Anh ấy họ Phó.
fù傅lǎo shī老师jiāo教wǒ men我们lì shǐ历史。
Thầy Phó dạy chúng tôi lịch sử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây