越忍
yuè rěn
càng nhẫn nhịn

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:càng nhẫn nhịn
Ví dụ (3)
yuè rěn qiyuèhǎo
Càng nhẫn nhịn tính tình càng tốt.
yuèrěnr àngduì fāngkěn éngyuèguò fèn
Bạn càng nhẫn nhịn, đối phương có thể càng quá đáng.
dào kùn nanyuè rěnyuè néngduàn liàn zhì
Gặp khó khăn càng kiên nhẫn nhịn chịu càng rèn luyện được ý chí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây