kuì / huì
sụp đổ, vỡ ra
Hán việt: hội
丶丶一丨フ一丨一丨フノ丶
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'kuì')
Nghĩa:sụp đổ, vỡ ra
Ví dụ (3)
tūr ánkuìkǒu
Đê đập đột nhiên vỡ miệng.
jūnquánxiàn线kuìbài
Quân địch tan rã toàn tuyến.
dexīn fángxiàn线bēng kuìle
Phòng tuyến tâm lý của anh ấy sụp đổ rồi.
2
tính từ (đọc 'huì')
Nghĩa:nổi giận, hung dữ (nghĩa cổ, thường dùng trong '有洸有溃' trích từ Kinh Thi)
Ví dụ (2)
shījīngzhōngyǒuguāngyǒuhuìxíng róngréndeyàng zi
Trong Kinh Thi, cụm từ "hữu quang hữu hội" miêu tả dáng vẻ tức giận của con người.
tài bàoyǒuguāngyǒuhuì
Thái độ của anh ta thô bạo, hung dữ giận dữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây