火把
huǒ bǎ
ngọn đuốc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngọn đuốc
Ví dụ (3)
rén menshǒu huǒ zhào liàngle
Mọi người giơ cao ngọn đuốc thắp sáng con đường đêm.
gōu huǒwǎn huìshàngdiǎnr ánlexióng xiónghuǒ
Tại đêm lửa trại đã thắp sáng những ngọn đuốc bùng bùng.
huǒ jiéshìdāng dechuán tǒng jié
Lễ hội Đuốc là lễ hội truyền thống của địa phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây