越烦
yuè fán
càng bực mình

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:càng bực mình
Ví dụ (3)
shì jiànyuèduōxīn yuè fán
Chuyện càng nhiều, trong lòng càng bực phiền.
yuèshuōyuè fán
Bạn càng nói, anh ấy càng phiền lòng.
tiān yuè xīn qíngyuèfán zào
Thời tiết càng nóng, tâm trạng càng bực bực bứt rứt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây