kān
có thể chịu được; đáng, đủ sức
Hán việt: kham
一丨一一丨丨一一一ノ丶フ
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:có thể chịu được; đáng, đủ sức
Ví dụ (3)
zhèjiànshì kānhuíshǒu
Việc này không đáng để ngoảnh lại nhớ.
nán kānzhòngrèn
Anh ấy khó đảm đương trọng trách.
zhèlidejǐng kānchēngjué
Phong cảnh ở đây có thể gọi là tuyệt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây