鼓包
—
Phân tích từ 鼓包
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:bị phồng rộp, nổ mụn
Ví dụ (6)
轮胎受损后鼓包了。
Lốp xe sau khi va chạm đã bị phồng rộp lên.
墙面受潮后开始鼓包。
Mặt tường sau khi bị ẩm bắt đầu phồng rộp.
电池过热可能会鼓包。
Pin quá nhiệt có thể bị phồng rộp.
额头上碰出了一个鼓包。
Trán bị đụng trúng mọc ra một củ u.
检查漆面是否有鼓包。
Kiểm tra xem bề mặt sơn có vết phồng rộp hay không.
2
Danh từ
Nghĩa:chỗ phồng rộp, sưng u
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây