Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
防空洞
fáng kōng dòng
hầm phòng không
Hán việt: phòng không đỗng
—

Gợi nhớ

Từ "防空洞" (fáng kōng dòng) nghĩa là "hầm phòng không", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 空 (kōng / kòng): trống + 洞 (dòng): Hang động.

Thành phần cấu tạo

防空洞
fáng kōng dòng
hầm phòng không
阝
方
穴
工
氵
同

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hầm phòng không
Ví dụ (3)
zhàn zhēng战争shí qī时期rén men人们duǒ躲zài在fáng kōng dòng防空洞lǐ里。
Thời kỳ chiến tranh người dân trốn trong hầm phòng không.
zhè zuò这座fáng kōng dòng防空洞bèi被gǎi zào改造chéng成le了dì xià shāng chǎng地下商场。
Hầm phòng không này đã được cải tạo thành trung tâm thương mại ngầm.
xià tiān夏天fáng kōng dòng防空洞lǐ里fēi cháng非常liáng kuai凉快。
Mùa hè trong hầm phòng không rất mát mẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây