禄
丶フ丨丶フ一一丨丶一ノ丶
12
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 禄 (lù) kết hợp bởi Bộ Thị (đứng) (礻 - thần linh, lễ nghi, phúc lộc) và Lục (录 - ghi chép), gợi nhớ nghĩa là lộc, thu nhập chức vụ 禄.
Thành phần cấu tạo
禄
lộc, thu nhập chức vụ
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lộc, thu nhập chức vụ
Ví dụ (3)
古代官员有俸禄。
Quan viên thời cổ có bổng lộc.
他追求功名利禄。
Anh ấy theo đuổi công danh lợi lộc.
这份禄位来之不易。
Chức lộc này có được không dễ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây