Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
禄
lù
lộc, thu nhập chức vụ
Hán việt: lộc
丶フ丨丶フ一一丨丶一ノ丶
12
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 禄 (lù) kết hợp bởi Bộ Thị (đứng) (礻 - thần linh, lễ nghi, phúc lộc) và Lục (录 - ghi chép), gợi nhớ nghĩa là lộc, thu nhập chức vụ 禄.

Thành phần cấu tạo

禄
lù
lộc, thu nhập chức vụ
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lộc, thu nhập chức vụ
Ví dụ (3)
gǔ dài古代guān官yuán员yǒu有fèng俸lù禄。
Quan viên thời cổ có bổng lộc.
tā他zhuī qiú追求gōng功míng名lì利lù禄。
Anh ấy theo đuổi công danh lợi lộc.
zhè这fèn份lù禄wèi位lái来zhī之bù不yì易。
Chức lộc này có được không dễ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây