凸起
tū qǐ
nhô lên, gồ lên

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:nhô lên, gồ lên
Ví dụ (6)
miànshàng le kuàishí tou
Trên mặt đất nhô lên một tảng đá.
jīr òuzàideshuāng shàng
Cơ bắp cuồn cuộn nhô lên trên hai cánh tay anh ấy.
qiáng shòu cháohòu le shǎo
Bức tường sau khi bị ẩm gồ lên không ít.
máng dàoshàngyǒumíng xiǎnde
Trên lối đi cho người khiếm thị có phần nhô lên rõ ràng.
qǐngzhù kāi miànshàngde
Xin hãy chú ý né tránh những chỗ nhô lên trên mặt đường.
2
Danh từ
Nghĩa:chỗ nhô lên, phần phồng lên

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây