尽心尽力
—
Phân tích từ 尽心尽力
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:tận tâm tận lực
Ví dụ (3)
老师对每个学生都尽心尽力。
Thầy giáo tận tâm tận lực đối với mỗi một học sinh.
只要尽心尽力做了,就没有遗憾。
Chỉ cần dốc sức dốc lòng làm rồi thì sẽ không có nuối tiếc.
员工们在岗位上尽心尽力地工作。
Các nhân viên làm việc tận tâm tận lực ở vị trí của mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây