晒出
shài chū
khoe ra, đăng lên

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:khoe ra, đăng lên
Ví dụ (3)
zàishè jiāowǎng luòshàngshàichūle deměi shízhào piàn
Cô ấy đăng khoe ảnh món ăn ngon của mình trên mạng xã hội.
yùn dòng yuánshài chūlehuò dejīn pái
Vận động viên đăng khoe chiếc huy chương vàng đoạt được.
jiāfēn fēnzàiwǎng shàngshài chūxìng dejiā tíngzhào
Mọi người lần lượt khoe ảnh gia đình hạnh phúc trên mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây