蛮
丶一丨丨ノ丶丨フ一丨一丶
12
HSK1
Tính từ
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / phó từ
Nghĩa:man, thô lỗ; rất, khá; ngang bướng
Ví dụ (3)
他说话有点蛮横。
Anh ấy nói chuyện hơi ngang ngược.
这个办法蛮好。
Cách này khá tốt.
不要蛮干。
Đừng làm bừa, thô lỗ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây