茫
一丨丨丶丶一丶一フ
9
HSK1
Tính từ
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:mênh mông, bao la
Ví dụ (3)
大海一片茫茫。
Biển cả mênh mông một vùng.
他前途茫然。
Tương lai của anh ấy mịt mờ.
雾中四周白茫茫的。
Trong sương, xung quanh trắng xóa mênh mông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây