máng
mênh mông, bao la
Hán việt: mang
一丨丨丶丶一丶一フ
9
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mênh mông, bao la
Ví dụ (3)
hǎipiànmáng máng
Biển cả mênh mông một vùng.
qián mángr án
Tương lai của anh ấy mịt mờ.
zhōngzhōubáimáng mángde
Trong sương, xung quanh trắng xóa mênh mông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây