Hán Việt:MANG••Loại từ:Tính từ
9 nét
一丨丨丶丶一丶一フ
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+汒Chữ Mang
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
茫
mênh mông, bao la
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

汒
Chữ Mang
Mênh mông / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

茫
mênh mông, bao la
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:mênh mông, bao la
ENTiếng Anh:vast, boundless, confused
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
大海一片茫茫。
Biển cả mênh mông một vùng.
The sea is a vast expanse.
#2
他前途茫然。
Tương lai của anh ấy mịt mờ.
His future is uncertain.
#3
雾中四周白茫茫的。
Trong sương, xung quanh trắng xóa mênh mông.
Everything around is a vast expanse of white in the fog.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây