Hán Việt:KINH••Loại từ:Danh từ
9 nét
一丨丨一一ノ丨丨丨
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+开Khai+刂Đao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
荆
gai, bụi gai
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

开
Khai
Mở / âm đọc (phía dưới)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh minh họa

荆
gai, bụi gai
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:gai, bụi gai
ENTiếng Anh:bramble, thorn, brier
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
路边长着荆棘。
Bên đường mọc bụi gai.
Thorns and brambles grow by the roadside.
#2
他穿过一片荆丛。
Anh ấy đi qua một bụi gai.
He walked through a patch of brambles.
#3
荆条可以编筐。
Cành gai có thể đan sọt.
Chaste tree twigs can be woven into baskets.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây