cây gai/cỏ tranh; lợp bằng cỏ
Hán việt:
一丨丨丶一ノフノ丶
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:cây gai/cỏ tranh; lợp bằng cỏ
Ví dụ (3)
shānshangzhǎngzhecǎo
Trên sườn núi mọc cỏ tranh.
réngài
Người xưa dùng cỏ tranh lợp nhà.
zàiwénzhōngzhǐcǎo
茨屋 trong cổ văn chỉ nhà tranh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây