Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
mián
HSK 4
bông, vải bông
Hán Việt:MIÊN••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨ノ丶ノ丨フ一一丨フ丨
木Mộc+帛Chữ Bạch

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

棉
mián
bông, vải bông
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
帛
Chữ Bạchbó
lụa, vải (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Loài cây thân gỗ (木) nở ra những chùm hoa trắng muốt mềm mại dùng để dệt thành tấm vải lụa (帛), đó chính là cây bông, vải bông (棉).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bông, vải bông
ENTiếng Anh:cotton, cotton cloth
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这jiàn件yīfu衣服shì是mián棉de的。
Bộ quần áo này làm bằng cotton.
This piece of clothing is made of cotton.
#2
miánhua棉花hěn很róuruǎn柔软。
Bông rất mềm.
Cotton is very soft.
#3
wǒ我mǎi买le了yì一tiáo条miánbèi棉被。
Tôi mua một chiếc chăn bông.
I bought a cotton quilt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây