Hán Việt:MIÊN••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨ノ丶ノ丨フ一一丨フ丨
木Mộc+帛Chữ Bạch
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
棉
bông, vải bông
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)
Hình ảnh minh họa

棉
bông, vải bông
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bông, vải bông
ENTiếng Anh:cotton, cotton cloth
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这件衣服是棉的。
Bộ quần áo này làm bằng cotton.
This piece of clothing is made of cotton.
#2
棉花很柔软。
Bông rất mềm.
Cotton is very soft.
#3
我买了一条棉被。
Tôi mua một chiếc chăn bông.
I bought a cotton quilt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây