tổ, ổ, hang, hốc, lúm (đồng tiền).
Hán việt: oa
丶丶フノ丶丨フ一丨フノ丶
12
HSK 6
Danh từ

Thông tin lượng từ

Dùng cho tổ chim, hang ổ của động vật, hoặc một lứa chim thú mới nở, đàn ong.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 窝 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一窝猪
một lứa lợn
一窝鸡
một đàn gà con
一窝狗
một lứa chó con
一窝蜜蜂
một đàn ong

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:tổ, ổ, hang, hốc, lúm (đồng tiền).
Ví dụ (8)
shùshàngyǒuniǎo
Trên cây có một cái tổ chim.
jīnyín degǒu
Ổ vàng ổ bạc cũng không bằng ổ chó (nhà) của mình.
xiào láiyǒuliǎngjiǔhěn ài
Cô ấy cười lên có hai cái lúm đồng tiền, rất đáng yêu.
zhèjiùshìfěidelǎo
Đây chính là sào huyệt (ổ) của bọn thổ phỉ.
dōngtiānduǒzàibèizhēnshū fu
Mùa đông trốn trong ổ chăn thật là thoải mái.
2
động từ
Nghĩa:chứa chấp (tội phạm), cuộn mình, nằm lì, nấp, kìm nén (cảm xúc).
Ví dụ (8)
zhōu jiù huanzàishā shàngkàndiàn shì
Cuối tuần tôi chỉ thích cuộn mình trên ghế sofa xem tivi.
biézhěngtiānzàijiāchūzǒuzouba
Đừng có cả ngày nằm lì (rú rú) ở trong nhà, ra ngoài đi dạo đi.
gèr ényīncángzuì fànbèile
Người đó bị bắt vì tội chứa chấp tội phạm.
yǒuhuǒchūxīnzhēnnang
Tôi có giận mà không phát tiết được, trong lòng thật ấm ức/bất lực.
zhe zihuǒméichùxiè
Anh ấy nén một bụng lửa giận không có chỗ trút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây