窝
Thông tin lượng từ
窝
Dùng cho tổ chim, hang ổ của động vật, hoặc một lứa chim thú mới nở, đàn ong.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 窝 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一窝猪
một lứa lợn
一窝鸡
một đàn gà con
一窝狗
một lứa chó con
一窝蜜蜂
một đàn ong
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:tổ, ổ, hang, hốc, lúm (đồng tiền).
Ví dụ (8)
树上有一个鸟窝。
Trên cây có một cái tổ chim.
金窝银窝,不如自己的狗窝。
Ổ vàng ổ bạc cũng không bằng ổ chó (nhà) của mình.
她笑起来有两个酒窝,很可爱。
Cô ấy cười lên có hai cái lúm đồng tiền, rất đáng yêu.
这就是土匪的老窝。
Đây chính là sào huyệt (ổ) của bọn thổ phỉ.
冬天躲在被窝里真舒服。
Mùa đông trốn trong ổ chăn thật là thoải mái.
2
động từ
Nghĩa:chứa chấp (tội phạm), cuộn mình, nằm lì, nấp, kìm nén (cảm xúc).
Ví dụ (8)
周末我就喜欢窝在沙发上看电视。
Cuối tuần tôi chỉ thích cuộn mình trên ghế sofa xem tivi.
别整天窝在家里,出去走走吧。
Đừng có cả ngày nằm lì (rú rú) ở trong nhà, ra ngoài đi dạo đi.
那个人因窝藏罪犯被捕了。
Người đó bị bắt vì tội chứa chấp tội phạm.
我有火发不出,心里真窝囊。
Tôi có giận mà không phát tiết được, trong lòng thật ấm ức/bất lực.
他窝着一肚子火没处发泄。
Anh ấy nén một bụng lửa giận không có chỗ trút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây