Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
湘
xiāng
Tương; sông Tương, tên gọi tắt Hồ Nam
Hán việt: sương
丶丶一一丨ノ丶丨フ一一一
12
对
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 湘 (xiāng) kết hợp bởi Bộ Thủy (ba chấm) (氵 - nước, chất lỏng) và Tướng (相 - hình ảnh, cùng nhau, quan sát), gợi nhớ nghĩa là Tương 湘.

Thành phần cấu tạo

湘
xiāng
Tương; sông Tương, tên gọi tắt Hồ Nam
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Tương; sông Tương, tên gọi tắt Hồ Nam
Ví dụ (3)
xiāng湘jiāng江liú流guò过cháng长shā沙。
Sông Tương chảy qua Trường Sa.
xiāng湘cài菜wèi dao味道hěn很yǒu有tè diǎn特点。
Ẩm thực Hồ Nam có hương vị rất đặc trưng.
“xiāng湘”shì是hú湖nán南de的jiǎn简chēng称。
湘 là tên gọi tắt của Hồ Nam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây