湘
丶丶一一丨ノ丶丨フ一一一
12
对
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 湘 (xiāng) kết hợp bởi Bộ Thủy (ba chấm) (氵 - nước, chất lỏng) và Tướng (相 - hình ảnh, cùng nhau, quan sát), gợi nhớ nghĩa là Tương 湘.
Thành phần cấu tạo
湘
Tương; sông Tương, tên gọi tắt Hồ Nam
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:Tương; sông Tương, tên gọi tắt Hồ Nam
Ví dụ (3)
湘江流过长沙。
Sông Tương chảy qua Trường Sa.
湘菜味道很有特点。
Ẩm thực Hồ Nam có hương vị rất đặc trưng.
“湘”是湖南的简称。
湘 là tên gọi tắt của Hồ Nam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây