愉悦
yú yuè
vui vẻ, khoan khoái

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:vui vẻ, khoan khoái
Ví dụ (3)
yīn yuègěiréndài lái yuèdexīn qíng
Âm nhạc mang lại cho con người tâm trạng vui vẻ.
men guòle yuèdezhōu
Chúng tôi đã trải qua một cuối tuần rất khoan khoái.
màn zàigōng yuángǎn juéshí fēn yuè
Đi dạo trong công viên cảm thấy vô cùng vui vẻ dễ chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây