谦
丶フ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
12
HSK1
Tính từ
Từ ghép (7)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:khiêm tốn, nhún nhường
Ví dụ (3)
他一直很谦虚。
Anh ấy luôn rất khiêm tốn.
她说话很谦和。
Cô ấy nói chuyện rất nhún nhường, hòa nhã.
成功以后也要保持谦逊。
Sau khi thành công cũng phải giữ sự khiêm nhường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây