Hán Việt:KHIÊM••Loại từ:Tính từ
12 nét
丶フ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+兼Chữ Kiêm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
谦
khiêm tốn, nhún nhường
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)

兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

谦
khiêm tốn, nhún nhường
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:khiêm tốn, nhún nhường
ENTiếng Anh:modest, humble
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他一直很谦虚。
Anh ấy luôn rất khiêm tốn.
He has always been very modest.
#2
她说话很谦和。
Cô ấy nói chuyện rất nhún nhường và hòa nhã.
She speaks in a very modest and amiable way.
#3
成功以后也要保持谦逊。
Sau khi thành công cũng phải giữ sự khiêm nhường.
One should remain humble even after achieving success.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây