qióng
ngọc, tuyệt vời
Hán việt: quỳnh
一一丨一丶一丨フ一丨ノ丶
12
HSK1
Danh từ

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngọc, tuyệt vời
Ví dụ (3)
shīzhōngxiědàoqiónglóu
Trong thơ viết về lầu ngọc cung vàng.
hǎinánjiǎnchēngqióng
Hải Nam cũng gọi tắt là Quỳnh.
dewén zhāngqióngbānjīngměi
Bài văn của cô ấy tinh mỹ như ngọc quý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây