Hán Việt:QUỲNH••Loại từ:Danh từ
12 nét
一一丨一丶一丨フ一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
王Ngọc+京Kinh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
琼
ngọc, tuyệt vời
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)

京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

琼
ngọc, tuyệt vời
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:ngọc, tuyệt vời
ENTiếng Anh:fine jade, exquisite
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
诗中写到琼楼玉宇。
Trong thơ viết về lầu ngọc cung vàng.
The poem describes magnificent jade palaces.
#2
这件精美的琼玉雕件做工绝妙。
Tác phẩm chạm khắc ngọc đẹp tinh xảo này có tay nghề thật tuyệt vời.
This exquisite fine jade carving is of superb craftsmanship.
#3
她的文章如琼玉般精美。
Bài văn của cô ấy tinh mỹ như ngọc quý.
Her writing is as exquisite as fine jade.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây